Thứ hai, 21/05/2012, 05:10
Đường dẫn hiện tại:

Tìm kiếm

Hỗ trợ trực tuyến

Online Status Online Status

Phiếu đóng góp ý kiến

Quý khách cảm thấy chất lượng dịch vụ của Khởi Việt thế nào?
 

Thống kê truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay162
mod_vvisit_counterHôm qua881
mod_vvisit_counterTuần này3107
mod_vvisit_counterTuần trước8301
mod_vvisit_counterTháng này11751
mod_vvisit_counterTháng trước0
mod_vvisit_counterTất cả11751
Máy in hóa đơn EPSON TM-T88IV
Phóng to ảnh 

Máy in hóa đơn EPSON TM-T88IV

Giá: 0 USD


Máy in nhiệt POS TM-T88IV là sản phẩm cải tiến mới nhất của dòng máy in hàng đầu Epson TM-T88 POS. Thiết kế đặc biệt không ồn cho các cửa hàng bán lẻ và bệnh viện, TM-T88IV đạt tốc độ in nhanh hơn và bền hơn so với các dòng máy in trước đó. TM-T88IV in nhanh hơn 25 % khi in ký tự và hình ảnh so với TM-T88III, có thể in hai màu, các tính năng dễ dàng sử dụng và giao tiếp qua mạng vô tuyến và hữu tuyến.

Thông tin chi tiết

Đặc tính kỹ thuật

Với tốc độ in nhanh 150mm/s , không ồn, đa năng , máy in nhiệt TM-T88III đa năng thích hợp cho các ứng dụng như bệnh viện, cơ quan hành chính, hệ thống xếp hàng chờ, ứng dụng in mã vạch trong hóa đơn...

Nhanh và êm
In giấy cuộn nhanh và êm nhờ vào tốc độ 150 mm/giây. (tối đa)

Tháo lắp giấy dễ dàng
Chỉ cần bỏ cuộn giấy mới vào, khách hàng đã hoàn tất việc thay giấy. Cùng với bộ phận tự động cắt giấy kèm theo, TM-T88III in hóa đơn ngay ngắn và sạch sẽ.

Dễ bảo trì và độ tin cậy cao
Bo mạch có tuổi thọ 52 triệu dòng, kết hợp với việc dễ dàng làm vệ sinh máy giúp cho khách hành tiết kiệm chi phí bảo trì sau thời gian sử dụng.

In đa năng
Với chức năng phóng to chữ đến 64 lần, cho phép xoay chữ và hình ảnh, giúp cho người sử dụng dễ dàng thiết kế hóa đơn hoặc in mã vạch theo phương thẳng đứng hay phương nằm ngang.

Giao dịch nhanh
Tốc độ giao dịch nhanh, hỗ trợ bộ nhớ flash 256 KB lưu trữ logo trực tiếp trong máy in.

Phương thức in

Thermal

Font chữ

9 x 17/ 12 x 24

Số cột

56/ 42

Cỡ ký tự (mm)

0.99 (W) x 2.4 (H) / 1.41 (W) x 3.39 (H)

Bộ ký tự

95 Alphanumeric, 37 International, 128 x 11 Graphic, Traditional/ Simple Chinese, Japanese, Korean, Thai Bar Code: UPC-A/E, CODE 39/ 93/ 128, EAN 8/ 13, ITF, CODABAR TWO-DIMENSIONAL CODE: PDF 417, QRCode

Ký tự / inch

20.0 cpi/ 15.0 cpi

Kết nối

Standard: RS-232, Bi-Directional Parallel Dealer Option: RS-485, USB, 10/100 Base T Ethernet I/F

Vùng nhớ đệm

4KB or 45 Bytes

Tốc độ in

7.9"/ sec (200mm) graphics and text 3.9"/ sec in 2 colour print mode

Kích thuớc giấy (mm)

79.5 +- 0.5 (W) x Diameter 83.0

Độ dày giấy (mm)

0.06 to 0.07

Khả năng sao chụp

N/A

Tuổi thọ ruy-băng (ký tự)

N/A

Nguồn

24 VDC +- 7%

Lượng điện tiêu thụ

Approx. 1.8A (Mean)

Chức năng D.K.D

2 drivers

Hoạt động tin cậy (MTBF)

360,000 hours

Hoạt động tin cậy (MCBF)

52,000,000 lines

Kích thước toàn bộ

195 (D) x 145 (W) x 148 (H) mm

Mass (Approx.)

1.8 kg

Chuẩn EMC

N/A

Chuẩn an toàn

UL1950/ CSA/ C22.2 No. 950

Inked Ribbon

N/A

Bộ nguồn (tùy chọn)

PS-180